1. Home
  2. Lịch sử
  3. Tỉnh Bình Dương có bao nhiêu huyện, xã, thành phố tính đến đầu năm 2025
Admin 1 năm trước

Tỉnh Bình Dương có bao nhiêu huyện, xã, thành phố tính đến đầu năm 2025

Bình Dương là tỉnh kinh tế quan trọng của vùng Đông Nam Bộ nói riêng và Miền Nam nói chung.

Tỉnh có tổng diện tích là 2.694,70 km², xếp thứ 44 toàn quốc. Dân số 2.426.561 người, xếp thứ 6 toàn quốc.

Về mặt hành chính, Bình Dương được chia thành 09 đơn vị cấp quận huyện, trong đó bao gồm 05 thành phố và 04 huyện.

Danh sách các huyện của tỉnh Bình Dương

Tỉnh Bình Dương được chia thành 9 đơn vị hành chính cấp quận huyện, bao gồm 5 thành phố và 4 huyện. Trong đó, huyện Dầu Tiếng có diện tích lớn nhất và thành phố Thuận An có dân số nhiều nhất.

# Quận huyện Dân số (người)
1 Thành phố Thuận An 618.984
2 Thành phố Tân Uyên 466.053
3 Thành phố Dĩ An 463.023
4 Thành phố Bến Cát 355.663
5 Thành phố Thủ Dầu Một 336.705
6 Huyện Dầu Tiếng 130.813
7 Huyện Bàu Bàng 114.396
8 Huyện Phú Giáo 95.433
9 Huyện Bắc Tân Uyên 87.532

Bản đồ các huyện của tỉnh Bình Dương

Tỉnh Bình Dương có bao nhiêu huyện, xã, thành phố tính đến đầu năm 2025

Tổng hợp thông tin chi tiết các huyện, thành phố, phường, xã và thị trấn của tỉnh Bình Dương

# Quận huyện Dân số (người) Diện tích (km²) Mật độ dân số Số đơn vị hành chính Năm thành lập
1 Thành phố Thủ Dầu Một 336.705 118,67 2832 14 phường 2012
2 Thành phố Bến Cát 355.663 234,35 1518 7 phường, 1 xã 2024
3 Thành phố Dĩ An 463.023 60,1 7711 7 phường 2020
4 Thành phố Tân Uyên 466.053 191,76 2430 10 phường, 2 xã 2023
5 Thành phố Thuận An 618.984 83,71 7394 9 phường, 1 xã 2020
6 Huyện Bàu Bàng 114.396 340,02 337 1 thị trấn, 6 xã 2013
7 Huyện Bắc Tân Uyên 87.532 400,08 220 2 thị trấn, 8 xã 2013
8 Huyện Dầu Tiếng 130.813 719,84 181 1 thị trấn, 11 xã 1999
9 Huyện Phú Giáo 95.433 543 176 1 thị trấn, 10 xã 1999

Danh sách các phường, xã của tỉnh Bình Dương

Dưới 9 đơn vị hành chính cấp quận huyện, Bình Dương có tổng cộng 91 đơn vị hành chính cấp phường xã. Bao gồm: 47 phường, 5 thị trấn và 39 xã.

Thành phố Thủ Dầu Một

Thành phố Thủ Dầu Một được thành lập vào năm 2012, có diện tích 118,67 km² và dân số 336.705 người. Thành phố bao gồm 14 phường, cụ thể là:

  • Phường Chánh Mỹ
  • Phường Chánh Nghĩa
  • Phường Định Hòa
  • Phường Hiệp An
  • Phường Hiệp Thành
  • Phường Hòa Phú
  • Phường Phú Cường
  • Phường Phú Hòa
  • Phường Phú Lợi
  • Phường Phú Mỹ
  • Phường Phú Tân
  • Phường Phú Thọ
  • Phường Tân An
  • Phường Tương Bình Hiệp

Thành phố Bến Cát

Thành phố Bến Cát được thành lập vào năm 2024, có diện tích 234,35 km² và dân số 355.663 người. Thành phố bao gồm 7 phường và 1 xã, cụ thể là:

  • Phường An Điền
  • Phường An Tây
  • Phường Chánh Phú Hòa
  • Phường Hòa Lợi
  • Phường Mỹ Phước
  • Phường Tân Định
  • Phường Thới Hòa
  • Xã Phú An

Thành phố Dĩ An

Thành phố Dĩ An được thành lập vào năm 2020, có diện tích 60,1 km² và dân số 463.023 người. Thành phố bao gồm 7 phường, cụ thể là:

  • Phường An Bình
  • Phường Bình An
  • Phường Bình Thắng
  • Phường Dĩ An
  • Phường Đông Hòa
  • Phường Tân Bình
  • Phường Tân Đông Hiệp

Thành phố Tân Uyên

Thành phố Tân Uyên được thành lập vào năm 2023, có diện tích 191,76 km² và dân số 466.053 người. Thành phố bao gồm 10 phường và 2 xã, cụ thể là:

  • Phường Hội Nghĩa
  • Phường Khánh Bình
  • Phường Phú Chánh, Tân Hiệp
  • Phường Tân Phước Khánh
  • Phường Tân Vĩnh Hiệp
  • Phường Thái Hòa
  • Phường Thạnh Phước
  • Phường Uyên Hưng
  • Phường Vĩnh Tân
  • Xã Bạch Đằng
  • Xã Thạnh Hội

Thành phố Thuận An

Thành phố Thuận An được thành lập vào năm 2020, có diện tích 83,71 km² và dân số 618.984 người. Thành phố bao gồm 9 phường và 1 xã, cụ thể là:

  • Phường An Phú
  • Phường An Thạnh
  • Phường Bình Chuẩn
  • Phường Bình Hòa
  • Phường Bình Nhâm
  • Phường Hưng Định
  • Phường Lái Thiêu
  • Phường Thuận Giao
  • Vĩnh Phú
  • Xã An Sơn.

Huyện Bàu Bàng

Huyện Bàu Bàng được thành lập vào năm 2013, có diện tích 340,02 km² và dân số 114.396 người. Huyện bao gồm 1 thị trấn và 6 xã, cụ thể là:

  • Thị trấn Lai Uyên (huyện lỵ)
  • Xã Cây Trường II
  • Xã Hưng Hòa
  • Xã Lai Hưng
  • Xã Long Nguyên
  • Xã Tân Hưng
  • Xã Trừ Văn Thố

Huyện Bắc Tân Uyên

Huyện Bắc Tân Uyên được thành lập vào năm 2013, có diện tích 400,08 km² và dân số 87.532 người. Huyện bao gồm 2 thị trấn và 8 xã, cụ thể là:

  • Thị trấn Tân Thành (huyện lỵ)
  • Thị trấn Tân Bình
  • Xã Bình Mỹ
  • Xã Đất Cuốc
  • Xã Hiếu Liêm
  • Xã Lạc An
  • Xã Tân Định
  • Xã Tân Lập
  • Xã Tân Mỹ
  • Xã Thường Tân

Huyện Dầu Tiếng

Huyện Dầu Tiếng được thành lập vào năm 1999, có diện tích 719,84 km² và dân số 130.813 người. Huyện bao gồm 1 thị trấn và 11 xã, cụ thể là:

  • Thị trấn Dầu Tiếng (huyện lỵ)
  • Xã An Lập
  • Xã Định An
  • Xã Định Hiệp
  • Xã Định Thành
  • Xã Long Hòa
  • Xã Long Tân
  • Xã Minh Hòa
  • Xã Minh Tân
  • Xã Minh Thạnh
  • Xã Thanh An
  • Xã Thanh Tuyền

Huyện Phú Giáo

Huyện Phú Giáo được thành lập vào năm 1999, có diện tích 543 km² và dân số 95.433 người. Huyện bao gồm 1 thị trấn và 10 xã, cụ thể là:

  • Thị trấn Phước Vĩnh (huyện lỵ)
  • Xã An Bình
  • Xã An Linh
  • Xã An Long
  • Xã An Thái
  • Xã Phước Hòa
  • Xã Phước Sang
  • Xã Tam Lập
  • Xã Tân Hiệp
  • Xã Tân Long
  • Xã Vĩnh Hòa

Lời kết: Danh sách các huyện, thành phố, phường xã và thị trấn của Bình Dương được Bình Dương Ơi tổng hợp từ cổng thông tin của tỉnh, wikipedia và các tư liệu địa lý uy tín.

Thông tin tổng quan về thành phố mới Bình Dương

Thành phố mới Bình Dương tọa lạc ở hướng Đông Bắc, cách trung tâm thành phố Thủ Dầu Một 5km. Thuộc địa phận của thành phố TDM, thị xã Tân Uyên và thị xã Bến Cát.

Như vậy thành phố mới Bình Dương là tên gọi của dự án quy hoạch đô thị tại Bình Dương chứ không phải là một thành phố trực thuộc tỉnh như nhiều người lầm tưởng. Tính đến thời điểm hiện tại Bình Dương có 5 thành phố trực thuộc tỉnh là: thành phố Thủ Dầu Một, thành phố Bến Cát, thành phố Tân Uyên, thành phố Thuận An và thành phố Dĩ An.

 

103 lượt xem | 0 bình luận

Avatar

Cloud
https://binhduongoi.com
Bitcoin BTC
https://binhduongoi.com
Ethereum ETH
https://binhduongoi.com
Tether USDT
https://binhduongoi.com
Dogecoin DOGE
https://binhduongoi.com
Solana SOL
Tính lãi suất tiền vay
×

Đơn vị: VNĐ

Kỳ Tổng số gốc còn nợ Tiền gốc trả trong tháng Tiền lãi trong tháng Tổng số tiền thanh toán hàng tháng
Kỳ Tiền gốc hàng tháng Tiền lãi hàng tháng Tổng số tiền thanh toán hàng tháng
Site Icon